Tên trường đại học
|
Viết tắt
|
Mã tuyển sinh
|
Khối ngành hoặc nhóm đào tạo
|
Thành lập
|
Lên Đại học
|
Địa chỉ
|
Phân hiệu
|
Website
|
Công lập[1] |
|---|
Đại học An Giang
|
AGU
|
TAG
|
Đa ngành
|
1999
|
|
An Giang
|
|
[1]
|
✓
|
| Học viện Cán bộ |
HCA |
HCA |
Quản lý nhà nước, Luật, Chính trị học, Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước, Công tác xã hội |
1965 |
2016 |
Q. Bình Thạnh
|
|
[2] |
✓
|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2 |
PTIT |
BVS |
Kinh tế, Viễn thông, Điện tử |
1953 |
1997 |
Quận 1
|
|
[3] |
✓
|
| Học viện Hàng không Việt Nam |
VAA |
HHK |
Hàng không |
2006 |
2006 |
Q. Phú Nhuận
|
|
[4] |
✓
|
| Học viện Hành chính cơ sở phía Nam |
NAPA |
HCS |
Hành chính học, Quản lý nhà nước |
1959 |
1992 |
Q. 10
|
|
[5] |
✓
|
| Học viện Kỹ thuật Mật mã cơ sở phía Nam |
ACT |
KMA |
An toàn thông tin |
1995 |
1995 |
Q. Tân Bình
|
|
[6] |
✓
|
| Học viện Kỹ thuật Quân sự cơ sở 2 |
MTA |
KQH |
Kỹ thuật |
1966 |
1966 |
Q. Tân Bình
|
|
[7] |
✓
|
| Nhạc viện |
HCMCONS |
NVS |
Âm nhạc |
1956 |
1981 |
Quận 1
|
|
[8] |
✓
|
| Đại học An ninh Nhân dân |
T47 |
ANS |
An ninh |
1963 |
|
Q. Thủ Đức
|
|
|
✓
|
| Đại học Bách khoa |
BK |
QSB |
Kỹ thuật |
1957 |
1975 |
Q. 10
|
Bến Tre |
[9] |
✓
|
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm |
HUFI |
DCT |
Đa ngành |
1982 |
2010 |
Q. Tân Phú
|
|
[10] |
✓
|
| Đại học Công nghiệp |
IUH |
HUI |
Đa ngành |
1957 |
2004 |
Q. Gò Vấp
|
Quảng Ngãi |
[11] |
✓
|
| Đại học Công nghệ Thông tin |
UIT |
QSC |
Công nghệ Thông tin |
2006 |
2006 |
Q. Thủ Đức
|
Bến Tre |
[12] |
✓
|
| Đại học Cảnh sát Nhân dân |
T48 |
CCS |
An ninh |
1976 |
1989 |
Quận 7
|
|
[13] |
✓
|
| Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 |
UTC2 |
GSA |
Giao thông vận tải, Kỹ thuật |
1990 |
1990 |
Quận 9
|
|
[14] |
✓
|
| Đại học Giao thông Vận tải |
UT |
GTS |
Giao thông vận tải, Kỹ thuật |
1988 |
2001 |
Q. Bình Thạnh
|
|
[15] |
✓
|
| Đại học Khoa học Tự nhiên |
HCMUS |
QST |
Khoa học, Công nghệ |
1947 |
1975 |
Quận 5
|
Bến Tre |
[16] |
✓
|
| Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
USSH |
QSX |
Ngoại ngữ, Văn hóa, Báo chí |
1955 |
1975 |
Quận 1
|
Bến Tre |
[17] |
✓
|
| Đại học Kinh tế - Luật |
UEL |
QSK |
Kinh tế, Luật |
2000 |
2010 |
Q. Thủ Đức
|
Bến Tre |
[18] |
✓
|
| Đại học Kinh tế |
UEH |
KSA |
Kinh tế |
1976 |
1976 |
Quận 3
|
|
[19] |
✓
|
Đại học Kiến trúc
|
UAH
|
KTS
|
Xây dựng, kiến trúc, quy hoạch, mỹ thuật công nghiệp
|
1926
|
1957
|
Quận 3
|
Cần Thơ; Đà Lạt
|
[20]
|
✓
|
| Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2 |
ULSA2 |
DLS |
Kinh tế |
1999 |
2005 |
Quận 12
|
Sơn Tây |
[21] |
✓
|
| Đại học Luật |
UL |
LPS |
Luật, Quản trị kinh doanh, Quản trị - Luật, Tiếng Anh pháp lý |
1987 |
1996 |
Quận 4
|
|
[22] |
✓
|
| Đại học Mở |
OU |
MBS |
Đa ngành |
1993 |
1993 |
Quận 3
|
|
[23] |
✓
|
| Đại học Mỹ thuật |
MT |
MTS |
Mỹ thuật |
1954 |
1981 |
Q. Bình Thạnh
|
|
[24] |
✓
|
| Đại học Ngoại thương cơ sở phía Nam |
FTU |
NTS |
Kinh doanh liên quốc gia |
1993 |
1993 |
Q. Bình Thạnh
|
Quảng Ninh |
[25] |
✓
|
| Đại học Ngân hàng |
BUH |
NHS |
Kinh tế |
1976 |
1998 |
Quận 1
|
|
[26] |
✓
|
| Đại học Nông Lâm |
NLU |
NLS |
Nông – lâm - ngư nghiệp |
1955 |
1972 |
Q. Thủ Đức
|
Ninh Thuận; Gia Lai |
[27] |
✓
|
| Đại học Quốc tế |
IU |
QSQ |
Đa ngành không chuyên |
2003 |
2003 |
Q. Thủ Đức
|
|
[28] |
✓
|
| Đại học Sài Gòn |
SGU |
SGD |
Đa ngành, Sư phạm |
1972 |
2007 |
Quận 5
|
|
[29] |
✓
|
| Đại học Sân khấu - Điện ảnh |
SKDAHCM |
DSD |
Nghệ thuật sân khấu, điện ảnh |
1998 |
2007 |
Quận 1
|
|
[30] |
✓
|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
UTE |
SPK |
Kỹ thuật, Sư phạm Kỹ thuật |
1962 |
1974 |
Q. Thủ Đức
|
|
[31] |
✓
|
| Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao |
UPES |
STS |
Sư phạm Thể thao |
1976 |
2005 |
Quận 5
|
|
[32] |
✓
|
| Đại học Sư phạm |
HCMUE |
SPS |
Sư phạm |
1957 |
1976 |
Quận 5
|
|
[33] |
✓
|
| Đại học Thể dục Thể thao |
USH |
TDS |
Thể thao |
1976 |
1985 |
Q. Thủ Đức
|
|
[34] |
✓
|
| Đại học Thủy lợi cơ sở 2 |
TLUS |
TLS |
Thủy lợi |
1976 |
1997 |
Q. Bình Thạnh
|
|
[35] |
✓
|
| Đại học Trần Đại Nghĩa |
TDNU |
VPH, ZPH |
Kỹ thuật, Kỹ thuật quân sự |
1975 |
2010 |
Q. Gò Vấp
|
|
[36] |
✓
|
| Đại học Tài chính – Marketing |
UFM |
DMS |
Kinh tế |
1976 |
2004 |
Quận 7
|
|
[37] |
✓
|
| Đại học Tài nguyên – Môi trường |
NRE |
DTM |
Đa ngành |
1976 |
2011 |
Q. Phú Nhuận
|
Thanh Hóa |
[38] |
✓
|
| Đại học Tôn Đức Thắng |
TDTU |
DTT |
Đa ngành |
1997 |
1997 |
Quận 7
|
Cà Mau; Bảo Lộc; Nha Trang |
[39] |
✓
|
| Đại học Việt Đức |
VGU |
VGU |
Đa ngành |
2008 |
2008 |
Quận 3
|
|
[40] |
✓
|
| Đại học Văn hóa |
HUC |
VHS |
Văn hóa, du lịch |
1976 |
2005 |
Quận 2
|
|
[41] |
✓
|
| Đại học Y Dược |
UMP |
YDS |
Y, Dược |
1947 |
1947 |
Quận 5
|
|
[42] |
✓
|
| Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
PNT |
TYS |
Y, Dược |
1988 |
2008 |
Q. 10
|
|
[43] |
✓
|
| Khoa Y – Đại học Quốc gia |
QSY |
QSY |
Y, Dược |
2009 |
2009 |
Q. Thủ Đức
|
|
[44] |
✓
|
| Đại học Công nghệ |
HUTECH |
DKC |
Đa ngành |
1995 |
1995 |
Q. Bình Thạnh
|
|
[45] |
|
| Đại học Công nghệ Sài Gòn |
STU |
DSG |
Đa ngành |
1997 |
2004 |
Quận 8
|
|
[46] |
|
| Đại học Công nghệ thông tin Gia Định |
GIADINH |
DCG |
Đa ngành |
2007 |
2007 |
Quận 7
|
|
[47] |
|
| Đại học Văn Lang |
VLU |
DVL |
Đa ngành |
1995 |
1995 |
Quận 1
|
|
[48] |
|
| Đại học FPT |
FPT |
FPT |
Đa ngành |
2006 |
2006 |
Quận 12
|
|
[49] |
|
| Đại học Hoa Sen |
HOASEN |
DTH |
Đa ngành |
1991 |
2006 |
Quận 1
|
|
[50] |
|
| Đại học Hùng Vương |
HVUH |
DHV |
Đa ngành |
1993 |
1993 |
Q. Tân Bình
|
|
[51] |
|
| Đại học Kinh tế - Tài chính |
UEF |
KTC |
Kinh tế |
2007 |
2007 |
Quận 1
|
|
[52] |
|
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học |
HUFLIT |
DNT |
Đa ngành |
1992 |
1994 |
Q. 10
|
|
[53] |
|
| Đại học Nguyễn Tất Thành |
NTT |
NTT |
Đa ngành |
1999 |
2011 |
Quận 4
|
|
[54] |
|
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
HIU |
DHB |
Đa ngành |
1997 |
1997 |
Q. Tân Bình
|
|
[55] |
|
| Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam |
RMIT |
RMU |
Đa ngành |
2000 |
2000 |
Quận 7
|
|
[56] |
|
| Đại học Quốc tế Sài Gòn |
SIU |
TTQ |
Đa ngành |
2007 |
2007 |
Quận 2
|
|
[57] |
|
| Đại học Văn Hiến |
VHU |
DVH |
Đa ngành |
1999 |
1999 |
Quận 3
|
|
[58] |
|
No comments:
Post a Comment