Wednesday, 17 October 2018

Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP – Wikipedia tiếng Việt


Bài này liệt kê các đơn vị hành chính cấp tỉnh của Trung Quốc theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP). Bài cũng đưa ra số liệu của hai đặc khu Hong Kong và Macau, hai nơi này không sử dụng Nhân dân tệ làm đơn vị tiền tệ chính thức.[1][2] Số liệu GDP chính thức của Trung Hoa Dân Quốc, thể chế quản lý Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn và Mã Tổ, cũng được ghi.[3]

Tất cả số liệu bằng Nhân dân tệ được lấy từ Cục thống kê quốc gia Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.[3] Giá PPP được lấy từ World Economic Outlook của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.













































































































































































































































Danh sách tỉnh Trung Quốc theo GDP năm 2012[3]
Khu vựcHạngGDP
(triệu NDT)
GDP (danh nghĩa)
(triệu USD)
GDP (PPP)
(triệu $ quốc tế)
Tỷ lệ (%)Tăng trưởng
theo NDT
 %)
Tăng trưởng
thực tế
(%)
Trung QuốcTrung Quốc đại lục
51.932.2108.226.88512.405.6701009,87,8
Quảng Đông15.706.792904.0461.363.24910,997,28,2
Giang Tô25.405.822856.3681.291.35310,4110,110,1
Sơn Đông35.001.324792.2891.194.7259,6310,39,8
Chiết Giang43.460.630548.219826.6826,667,18,0
Hà Nam52.981.014472.240712.1105,7410,710,1
Hà Bắc62.657.501420.990634.8295,128,49,6
Liêu Ninh72.480.130392.892592.4584,7811,69,5
Tứ Xuyên82.384.980377.819569.7284,5913,412,6
Hồ Bắc92.225.016352.478531.5164,2813,311,3
Hồ Nam102.215.423350.958529.2244,2712,611,3
Thượng Hải112.010.133318.437480.1843,874,77,5
Phúc Kiến121.970.178312.107470.6403,7912,211,4
Bắc Kinh131.780.102281.996425.2343,439,57,7
An Huy141.721.205272.666411.1653,3112,512,1
Nội Mông151.598.834253.281381.9323,0811,311,7
Thiểm Tây161.445.118228.930345.2122,7815,512,9
Hắc Long Giang171.369.157216.896327.0672,648,810,0
Quảng Tây181.303.104206.432311.2882,5111,211,3
Giang Tây191.294.848205.124309.3162,4910,611,0
Thiên Tân201.288.518204.122307.8042,4814,013,8
Sơn Tây211.211.281191.886289.3532,337,810,1
Cát Lâm221.193.782189.114285.1732,3013,012,0
Trùng Khánh231.145.900181.529273.7352,2114,513,6
Vân Nam241.030.980163.324246.2821,9915,913,0
Tân Cương25746.632118.278178.3571,4413,012,0
Quý Châu26680.220107.758162.4921,3119,313,6
Cam Túc27565.02089.508134.9731,0912,512,6
Hải Nam28285.52645.23268.2070,5513,29,1
Ninh Hạ29232.66436.85855.5790,4510,711,5
Thanh Hải30188.45429.85445.0180,3612,812,3
Tây Tạng3169.55811.01916.6160,1314,811,8

So sánh GDP danh nghĩa với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]


So sánh GDP PPP với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]



Xếp hạng tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]


Tỷ lệ so với tổng GDP[sửa | sửa mã nguồn]













































































































































































































































































































































Tỷ lệ đóng góp GDP của các tỉnh Trung Quốc vào một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (%)
Năm2010200920082005200019951990198519801978
Trung Quốc đại lục100100100100100100100100100100
Quảng Đông11,4611,5811,7212,2010,839,768,356,405,495,10
Giang Tô10,3210,119,8710,068,628,487,597,237,046,84
Sơn Đông9,769,949,859,938,408,158,107,556,436,18
Chiết Giang6,906,746,837,266,195,854,854,763,963,39
Hà Nam5,755,715,745,725,094,925,015,015,044,47
Hà Bắc5,085,065,105,415,084,694,804,404,825,02
Liêu Ninh4,604,464,354,354,714,595,695,756,186,29
Thượng Hải4,284,414,485,004,814,114,195,186,867,48
Tứ Xuyên4,284,154,013,993,964,024,774,675,045,06
Hồ Nam3,993,833,683,573,583,513,993,884,224,03
Hồ Bắc3,983,803,613,563,573,474,424,404,394,14
Phúc Kiến3,673,593,453,543,793,452,802,221,921,82
Bắc Kinh3,523,563,543,773,192,482,682,853,062,98
An Huy3,082,952,822,892,932,983,523,673,103,13
Nội Mông2,912,862,712,111,551,411,711,821,501,59
Hắc Long Giang2,582,522,652,983,183,283,833,944,864,80
Thiểm Tây2,522,402,332,131,821,712,172,012,092,22
Quảng Tây2,382,282,242,152,102,462,412,012,142,08
Giang Tây2,352,252,222,192,021,922,302,312,452,39
Thiên Tân2,302,212,142,111,721,531,671,952,282,27
Sơn Tây2,292,162,332,291,861,772,302,432,392,41
Cát Lâm2,162,142,051,961,971,872,282,222,172,25
Trùng Khánh1,971,921,841,881,811,851,761,821,991,97
Vân Nam1,801,811,811,872,032,012,421,831,851,89
Tân Cương1,351,251,331,411,371,341,401,241,171,07
Quý Châu1,151,151,131,081,041,051,391,371,331,28
Cam Túc1,030,991,011,051,060,921,301,371,631,78
Hải Nam0,510,490,480,500,530,600,550,48
Ninh Hạ0,420,400,380,330,300,290,350,340,350,36
Thanh Hải0,340,320,320,290,270,280,370,370,390,43
Tây Tạng0,130,130,130,130,120,090,150,200,190,18

GDP (CNY)[sửa | sửa mã nguồn]













































































































































































































































































































































GDP trong một số năm giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức) Nhân dân tệ)
year2010200920082005200019951990198519801978
Trung Quốc đại lục401.513340.903314.045184.93799.21560.79418.6689.016,044.545,623.645,22
Quảng Đông46.013,0639.482,5636.796,7122.557,3710.741,255.933,051.559,03577,38249,65185,85
Giang Tô41.425,4834.457,3030.981,9818.598,698.553,695.155,251.416,50651,82319,80249,24
Sơn Đông39.169,9233.896,6530.933,2818.366,878.337,474.953,351.511,19680,46292,13225,45
Chiết Giang27.722,3122.990,3521.462,6913.417,686.141,033.557,55904,69429,16179,92123,72
Hà Nam23.092,3619.480,4618.018,5310.587,425.052,992.988,37934,65451,74229,16162,92
Hà Bắc20.394,2617.235,4816.011,9710.012,115.043,962.849,52896,33396,75219,24183,06
Liêu Ninh18.457,2715.212,5013.668,608.047,304.669,102.793,401.062,70518,60281,00229,20
Tứ Xuyên17.185,4814.151,2812.601,237.385,103.928,202.443,21890,95421,15229,31184,61
Thượng Hải17.165,9815.046,4514.069,879.247,664.771,172.499,43781,66466,75311,89272,81
Hồ Nam16.037,9613.059,6911.555,006.596,103.551,492.132,13744,44349,95191,72146,99
Hồ Bắc15.967,6112.961,1011.328,926.590,193.545,392.109,38824,38396,26199,38151,00
Phúc Kiến14.737,1212.236,5310.823,016.554,693.764,542.094,90522,28200,4887,0666,37
Bắc Kinh14.113,5812.153,0011.115,006.969,503.161,701.507,70500,80257,10139,10108,80
An Huy12.359,3310.062,828.851,665.350,172.902,091.810,66658,00331,24140,88113,96
Nội Mông11.672,009.740,258.496,203.905,031.539,12857,06319,31163,8368,4058,04
Hắc Long Giang10.368,608.587,008.314,405.513,703.151,401.991,40715,20355,00221,00174,80
Thiểm Tây10.123,488.169,807.314,583.933,721.804,001.036,85404,30180,8794,9181,07
Quảng Tây9.569,857.759,167.021,003.984,102.080,041.497,56449,06180,9797,3375,85
Giang Tây9.451,267.655,186.971,054.056,762.003,071.169,73428,62207,89111,1587,00
Thiên Tân9.224,467.521,856.719,013.905,641.701,88931,97310,95175,78103,5382,65
Sơn Tây9.200,867.358,317.315,404.230,531.845,721.076,03429,27218,99108,7687,99
Cát Lâm8.667,587.278,756.426,103.620,271.951,511.137,23425,28200,4498,5981,98
Trùng Khánh7.925,586.530,015.793,663.467,721.791,001.123,06327,75164,3290,6871,70
Vân Nam7.224,186.169,755.692,123.462,732.011,191.222,15451,67164,9684,2769,05
Tân Cương5.437,474.277,054.183,212.604,141.363,56814,85261,44112,2453,2439,07
Quý Châu4.602,163.912,683.561,562.005,421.029,92636,21260,14123,9260,2646,62
Cam Túc4.120,753.387,563.166,821.933,981.052,88557,76242,80123,3973,9064,73
Hải Nam2.064,501.654,211.503,06918,75526,82363,25102,4243,26
Ninh Hạ1.689,651.353,311.203,92612,61295,02175,1964,8430,2715,9613,00
Thanh Hải1.350,431.081,271.018,62543,32263,68167,8069,9433,0117,7915,54
Tây Tạng507,46441,36394,85248,80117,8056,1127,7017,768,676,65

GDP (danh nghĩa)[sửa | sửa mã nguồn]













































































































































































































































































































































GDP danh nghĩa một số năm trong giai đoạn1978–2010 (100 triệu (1 ức) US$)
năm2010200920082005200019951990198519801978
Trung Quốc đại lục59.31249.90545.21822.57611.9857.279,813.902,793.070,233.034,462.164,62
Quảng Đông6.797,115.779,915.298,232.753,691.297,50710,46325,94196,62166,65110,36
Giang Tô6.119,435.044,254.460,982.270,431.033,25617,32296,14221,96213,48148,00
Sơn Đông5.786,244.962,184.453,972.242,131.007,14593,14315,94231,72195,01133,88
Chiết Giang4.095,183.365,593.090,341.637,96741,81426,00189,14146,14120,1173,47
Hà Nam3.411,242.851,772.594,421.292,46610,38357,85195,40153,83152,9896,75
Hà Bắc3.012,672.523,132.305,511.222,23609,29341,22187,39135,11146,36108,71
Liêu Ninh2.726,532.226,981.968,09982,37564,01334,50222,17176,60187,58136,10
Tứ Xuyên2.538,662.071,631.814,41901,53474,51292,56186,27143,41153,08109,63
Thượng Hải2.535,782.202,672.025,871.128,91576,34299,30163,42158,94208,20162,00
Hồ Nam2.369,151.911,831.663,76805,22429,01255,31155,64119,17127,9887,29
Hồ Bắc2.358,761.897,391.631,21804,50428,27252,59172,35134,94133,1089,67
Phúc Kiến2.176,991.791,321.558,37800,16454,74250,86109,1968,2758,1239,41
Bắc Kinh2.084,881.779,101.600,41850,80381,92180,54104,7087,5592,8664,61
An Huy1.825,741.473,111.274,52653,12350,56216,82137,56112,8094,0567,67
Nội Mông1.724,201.425,891.223,34476,71185,92102,6366,7655,7945,6634,47
Hắc Long Giang1.531,661.257,061.197,16673,08380,68238,46149,52120,89147,53103,80
Thiểm Tây1.495,451.195,991.053,20480,21217,92124,1684,5361,5963,3648,14
Quảng Tây1.413,671.135,871.010,93486,36251,26179,3393,8861,6364,9745,04
Giang Tây1.396,151.120,651.003,74495,23241,96140,0789,6170,7974,2051,66
Thiên Tân1.362,651.101,13967,45476,78205,58111,6065,0159,8669,1149,08
Sơn Tây1.359,161.077,191.053,32516,44222,96128,8589,7574,5772,6052,25
Cát Lâm1.280,391.065,55925,27441,94235,74136,1888,9168,2665,8148,68
Trùng Khánh1.170,78955,94834,21423,32216,35134,4868,5255,9660,5342,58
Vân Nam1.067,17903,20819,59422,71242,94146,3594,4356,1756,2641,00
Tân Cương803,23626,12602,33317,90164,7197,5854,6638,2235,5423,20
Quý Châu679,84572,78512,82244,81124,4176,1854,3942,2040,2327,68
Cam Túc608,72495,91455,98236,09127,1866,7950,7642,0249,3338,44
Hải Nam304,97242,16216,42112,1663,6443,5021,4114,73
Ninh Hạ249,60198,11173,3574,7835,6420,9813,5610,3110,657,72
Thanh Hải199,49158,29146,6766,3331,8520,0914,6211,2411,889,23
Tây Tạng74,9664,6156,8530,3714,236,725,796,055,793,95

GDP (PPP)[sửa | sửa mã nguồn]













































































































































































































































































































































PPP GDP một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức)
$ quốc tế)
năm2010200920082005200019951990198519801978
Trung Quốc đại lục102.09690.68382.15953.64230.15518.3489.109,375.320,143.714,35
Quảng Đông6.797,115.779,915.298,232.753,691.297,50710,46325,94196,62166,65110,36
Giang Tô6.119,435.044,254.460,982.270,431.033,25617,32296,14221,96213,48148,00
Sơn Đông5.786,244.962,184.453,972.242,131.007,14593,14315,94231,72195,01133,88
Chiết Giang4.095,183.365,593.090,341.637,96741,81426,00189,14146,14120,1173,47
Hà Nam3.411,242.851,772.594,421.292,46610,38357,85195,40153,83152,9896,75
Hà Bắc3.012,672.523,132.305,511.222,23609,29341,22187,39135,11146,36108,71
Liêu Ninh2.726,532.226,981.968,09982,37564,01334,50222,17176,60187,58136,10
Tứ Xuyên2.538,662.071,631.814,41901,53474,51292,56186,27143,41153,08109,63
Thượng Hải2.535,782.202,672.025,871.128,91576,34299,30163,42158,94208,20162,00
Hồ Nam2.369,151.911,831.663,76805,22429,01255,31155,64119,17127,9887,29
Hồ Bắc2.358,761.897,391.631,21804,50428,27252,59172,35134,94133,1089,67
Phúc Kiến2.176,991.791,321.558,37800,16454,74250,86109,1968,2758,1239,41
Bắc Kinh2.084,881.779,101.600,41850,80381,92180,54104,7087,5592,8664,61
An Huy1.825,741.473,111.274,52653,12350,56216,82137,56112,8094,0567,67
Nội Mông1.724,201.425,891.223,34476,71185,92102,6366,7655,7945,6634,47
Hắc Long Giang1.531,661.257,061.197,16673,08380,68238,46149,52120,89147,53103,80
Thiểm Tây1.495,451.195,991.053,20480,21217,92124,1684,5361,5963,3648,14
Quảng Tây1.413,671.135,871.010,93486,36251,26179,3393,8861,6364,9745,04
Giang Tây1.396,151.120,651.003,74495,23241,96140,0789,6170,7974,2051,66
Thiên Tân1.362,651.101,13967,45476,78205,58111,6065,0159,8669,1149,08
Sơn Tây1.359,161.077,191.053,32516,44222,96128,8589,7574,5772,6052,25
Cát Lâm1.280,391.065,55925,27441,94235,74136,1888,9168,2665,8148,68
Trùng Khánh1.170,78955,94834,21423,32216,35134,4868,5255,9660,5342,58
Vân Nam1.067,17903,20819,59422,71242,94146,3594,4356,1756,2641,00
Tân Cương803,23626,12602,33317,90164,7197,5854,6638,2235,5423,20
Quý Châu679,84572,78512,82244,81124,4176,1854,3942,2040,2327,68
Cam Túc608,72495,91455,98236,09127,1866,7950,7642,0249,3338,44
Hải Nam304,97242,16216,42112,1663,6443,5021,4114,73
Ninh Hạ249,60198,11173,3574,7835,6420,9813,5610,3110,657,72
Thanh Hải199,49158,29146,6766,3331,8520,0914,6211,2411,889,23
Tây Tạng74,9664,6156,8530,3714,236,725,796,055,793,95

Dữ liệu GDP của Hong Kong, Macau và Đài Loan[sửa | sửa mã nguồn]











































































Số liệu GDP của Hong Kong, Macau và đài Loan 2000–2012 (triệu)
Khu vực
Hong Kong[1]Macau[2]Đài Loan[4]
Năm
Đô la Hồng Kông
Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Pataca Macau
Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Tân Đài tệ
Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
2012



348.21643.58248.866
14.035.036474.015902.545
2011
1.893.861242.923351.119
295.04636.79743.418
13.745.010466.424875.941
2010
1.741.658224.180327.498
226.94128.36034.900
13.614.221430.184824.466
2009
1.622.322209.278302.094
170.17121.31327.012
12.477.182377.410734.510
2008
1.677.011215.360307.555
166.26520.73126.325
12.620.150400.132742.132
2005
1.382.590177.779243.081
94.47111.79317.928
11.740.279364.832606.998
2000
1.317.650169.125176.111
48.9726.1029.152
10.187.394326.205451.763







No comments:

Post a Comment