Wednesday, 17 October 2018

Danh sách các nước châu Á theo GDP (PPP) năm 2005 – Wikipedia tiếng Việt


Dưới đây là danh sách các nước châu Á xếp thứ tự tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tính theo sức mua tương đương (PPP). Với giá dollar quốc tế tại thời điểm năm 2005. Các nước thuộc khu vực Thái Bình Dương tính vào châu Á như Úc, New Zealand... Thổ Nhĩ Kỳ và Síp không được tính trong danh sách này do kinh tế và văn hóa gần gũi với các quốc gia châu Âu hơn. Những nước thuộc khối Liên Xô cũng không tính trong danh sách các nước Á châu.







































































































































































Châu Á
Thế giới
Quốc gia
triệu GDP (PPP) theo đôla quốc tế (2005)
12Trung Quốc (không tính Hong Kong. Macau.và Đài Loan)$8.091.851
23Nhật Bản$4.009.327
34Ấn Độ$3.602.894
412Hàn Quốc$1.099.066
515Indonesia$863.654
616Úc$638.713
717Trung Hoa dân quốc (Đài Loan)$629.858
819Iran$560.348
920Thái lan$559.489
1025Philippines$409.445
1126Pakistan$392.526
1228Ả Rập Xê Út$337.268
1331Bangladesh$303.655
1433Malaysia$289.606
1539Việt Nam$231.644
(16)(40)Hong Kong. Trung Quốc$226.766
1651Israel$154.174
1754Singapore$124.001
1856Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất$111.027
1957New Zealand$101.582
2058Iraq$89.800
2161Sri Lanka$85.155
2263Myanma$78.564
2364Syria$72.174
2477Kuwait$44.675
2584Nepal$39.815
2685Oman$39.559
2792Triều Tiên$30.880
2894Campuchia$30.579
29100Jordan$26.741
30104Liban$23.638
31105Qatar$23.584
32109Afghanistan$21.500
33112Yemen$19.324
34123Bahrain$15.796
35126Papua New Guinea$14.343
36133Lào$12.101
(37)(139)Macau. Trung Quốc$9.100
37139Brunei$9.009
38150Fiji$5.368
39151Mông Cổ$5.230
40162Bhutan$2.913
41165Maldives$2.557
42170Samoa$1.172
43175Quần đảo Solomon$925
44180Tonga$785
45182Vanuatu$741
46185Đông Timor$370
47186Liên bang Micronesia$277
48188Kiribati$243
49189Palau$174
50190Quần đảo Marshall$115
51191Nauru$60
52192Tuvalu$12

Tổng cộng GDP khu vực châu Á - Thái Bình Dương= $23.208.307



  • Danh sách các nước theo GDP (nominal)

  • Danh sách các nước Châu Á theo GDP trên đầu người

  • Kinh tế Châu Á







No comments:

Post a Comment