Crater Chòm sao |
 Danh sách các sao trong chòm sao Crater |
| Viết tắt | Crt |
|---|
| Sở hữu cách | Crateris |
|---|
| Xích kinh | 11 h |
|---|
| Xích vĩ | -16° |
|---|
| Diện tích | 282 độ vuông (53) |
|---|
| Mưa sao băng | Eta Craterids |
|---|
Giáp với các chòm sao |
- Sư Tử
- Lục Phân Nghi
- Trường Xà
- Ô Nha
- Thất Nữ
|
|---|
Nhìn thấy ở vĩ độ giữa +65° và −90°. Nhìn thấy rõ nhất lúc 21:00 (9 giờ tối) vào tháng 4. |
Chòm sao Cự Tước (chữ Hán:巨爵, nghĩa: cái chén rượu lớn, tiếng La Tinh: Crater) là một trong 48 chòm sao Ptolemy và cũng là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh Cái Chén.
Chòm sao này có diện tích 282 độ vuông, nằm trên thiên cầu nam, chiếm vị trí thứ 53 trong danh sách các chòm sao theo diện tích.
Chòm sao Cự Tước nằm kề các chòm sao Sư Tử, Lục Phân Nghi, Trường Xà, Ô Nha, Thất Nữ.
Cự Tước được hình dung là một bát rượu lớn đặt trên lưng rắn (Trường Xà) để thưởng công cho Hercules. Phía đuôi rắn là con quạ đen (Ô Nha)
|
Các thiên thể đáng quan tâm
- Thiên hà va chạm NGC 4038 và NGC 4039
Phương tiện liên quan tới Crater (constellation) tại Wikimedia Commons
88 chòm sao hiện đại |
|---|
| Tiên Nữ • Tức Đồng • Thiên Yến • Bảo Bình • Thiên Ưng • Thiên Đàn • Bạch Dương • Ngự Phu • Mục Phu • Điêu Cụ • Lộc Báo • Cự Giải • Lạp Khuyển • Đại Khuyển • Tiểu Khuyển • Ma Kết • Thuyền Để • Tiên Hậu • Nhân Mã • Tiên Vương • Kình Ngư • Yển Diên • Viên Quy • Thiên Cáp • Hậu Phát • Nam Miện • Bắc Miện • Ô Nha • Cự Tước • Nam Thập Tự • Thiên Nga • Hải Đồn • Kiếm Ngư • Thiên Long • Tiểu Mã • Ba Giang • Thiên Lô • Song Tử • Thiên Hạc • Vũ Tiên • Thời Chung • Trường Xà • Thủy Xà • Ấn Đệ An • Hiết Hổ • Sư Tử • Tiểu Sư • Thiên Thố • Thiên Xứng • Sài Lang • Thiên Miêu • Thiên Cầm • Sơn Án • Hiển Vi Kính • Kỳ Lân • Thương Dăng • Củ Xích • Nam Cực • Xà Phu • Lạp Hộ • Khổng Tước • Phi Mã • Anh Tiên • Phượng Hoàng • Hội Giá • Song Ngư • Nam Ngư • Thuyền Vĩ • La Bàn • Võng Cổ • Thiên Tiễn • Cung Thủ • Thiên Hạt • Ngọc Phu • Thuẫn Bài • Cự Xà • Lục Phân Nghi • Kim Ngưu • Viễn Vọng Kính • Tam Giác • Nam Tam Giác • Đỗ Quyên • Đại Hùng • Tiểu Hùng • Thuyền Phàm • Xử Nữ • Phi Ngư • Hồ Ly |
|
Lịch sử các chòm sao |
|---|
| 48 chòm sao của Ptolemy sau năm 150 Công Nguyên |
|---|
| Tiên Nữ • Tức Đồng • Thiên Ưng • Thiên Đàn • Argo Navis • Bạch Dương • Ngự Phu • Mục Phu • Cự Giải • Đại Khuyển • Tiểu Khuyển • Ma Kiết • Tiên Hậu • Nhân Mã • Tiên Vương • Kình Ngư • Nam Miện • Bắc Miện • Ô Nha • Cự Tước • Thiên Nga • Hải Đồn • Thiên Long • Tiểu Mã • Ba Giang • Song Tử • Vũ Tiên • Trường Xà • Sư Tử • Thiên Thố • Thiên Xứng • Sài Lang • Thiên Cầm • Xà Phu • Lạp Hộ • Phi Mã • Anh Tiên • Song Ngư • Nam Ngư • Thiên Tiễn • Cung Thủ • Thiên Hạt • Cự Xà • Kim Ngưu • Tam Giác • Đại Hùng • Tiểu Hùng • Xử Nữ |
| | 41 chòm sao được thêm vào trong thế kỷ XVI–XVII |
|---|
| ▶ Bayer 1603: Thiên Yến • Yển Diên • Hậu Phát • Kiếm Ngư • Thiên Hạc • Thủy Xà • Ấn Đệ An • Thương Dăng • Khổng Tước • Phượng Hoàng • Nam Tam Giác • Đỗ Quyên • Phi Ngư • Hồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc Báo • Kỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên Cáp • Nam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp Khuyển • Hiết Hổ • Tiểu Sư • Thiên Miêu • Thuẫn Bài • Lục Phân Nghi • Hồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức Đồng • Điêu Cụ • Lạp Khuyển • Thuyền Để • Viên Quy • Thiên Lô • Thời Chung • Sơn Án • Hiển Vi Kính • Củ Xích • Nam Cực • Hội Giá • Thuyền Vĩ • La Bàn • Võng Cổ • Ngọc Phu • Viễn Vọng Kính • Thuyền Phàm |
| | 88 chòm sao hiện đại với tên La Tinh tương ứng |
|---|
| Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) • Thiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) • Ngự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) • Lạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kết (Capricornus) • Thuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) • Thiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) • Tiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) • Sài Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) • Nam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Cung Thủ (Sagittarius)• Thiên Hạt (Scorpius) • Ngọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) • Viễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Xử Nữ (Virgo) • Phi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula) |
|
|
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Cự Tước |
No comments:
Post a Comment