Thursday, 18 October 2018

Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo mật độ dân số – Wikipedia tiếng Việt


Dưới đây là danh sách các đơn vị hành chính của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa bao gồm tất cả các tỉnh, khu tự trị, đặc khu hành chính và thành phố trực thuộc trung ương. Lưu ý mật độ dân số được tính vào thời điểm cuối năm 2004


  1. Đặc khu Macau - 16.921

  2. Đặc khu Hong Kong - 6.380

  3. Thành phố Thượng Hải - 2.747

  4. Thành phố Bắc Kinh - 888

  5. Thành phố Thiên Tân - 859

  6. Giang Tô - 724
    Bản đồ thể hiện mật độ dân số các đơn vị hành chính của CHND Trung Hoa

  7. Sơn Đông - 586

  8. Hà Nam - 582

  9. Quảng Đông - 467

  10. Chiết Giang - 463,7

  11. An Huy - 463,5

  12. Thành phố Trùng Khánh - 379

  13. Hà Bắc - 363

  14. Hồ Bắc - 324

  15. Hồ Nam - 316

  16. Phúc Kiến - 289,2

  17. Liêu Ninh - 289

  18. Giang Tây - 257

  19. Hải Nam - 241

  20. Quý Châu - 222

  21. Sơn Tây - 213

  22. Quảng Tây - 207

  23. Thiểm Tây - 180

  24. Tứ Xuyên - 179,9

  25. Cát Lâm - 145

  26. Vân Nam - 112

  27. Ninh Hạ - 89,1

  28. Hắc Long Giang - 83,0

  29. Cam Túc - 57,7

  30. Nội Mông - 20,2

  31. Tân Cương - 11,8

  32. Thanh Hải - 7,48

  33. Tây Tạng - 2,23









No comments:

Post a Comment